|
Tổ chức tín dụng là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Tổ chức tín dụng là doanh nghiệp thực hiện một, một số hoặc tất cả các hoạt động ngân hàng. Tổ ... |
|
|
|
Thương mại là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch ... |
|
|
|
Sở hữu trí tuệ là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Quyền sở hữu trí tuệ là quyền của tổ chức, cá nhân đối với tài sản trí tuệ, bao gồm ... |
|
|
|
Ngân hàng là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Hoạt động ngân hàng là việc kinh doanh, cung ứng thường xuyên một hoặc một số nghiệp vụ sau đây:
a) ... |
|
|
|
Đầu tư là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Đầu tư là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình ... |
|
|
|
Đấu giá là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Bán đấu giá tài sản là hình thức bán tài sản công khai theo phương thức ... |
|
|
|
Kiểm toán là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Kiểm toán độc lậplà việc kiểm toán viên hành nghề, doanh nghiệp kiểm toán, chi nhánh ... |
|
|
|
Chứng khoán là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Chứng khoán là bằng chứng xác nhận quyền và lợi ích hợp pháp của người sở hữu đối với tài ... |
|
|
|
|
|
Thanh tra là gì?
|
| Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Thanh tra nhà nướclà hoạt động xem xét, đánh giá, xử lý theo trình tự, thủ tục do ... |
|
|